傲然

傲然
àorán
ngạo nhiên

hiên ngang; ngạo nghễ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hiên ngang; ngạo nghễ

    • Anh ấy đứng đó một cách kiêu hãnh.

  2. trạng từ

    kiêu hãnh; ngạo nghễ

  3. trạng từ

    hiên ngang; ngạo nghễ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.