- 亻nhân(người)BỘ
- 敖ngạo(ngao du, kiêu ngạo)HÌNH THANH
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
kiêu ngạo; ngạo khí; vẻ kiêu căng
kiêu ngạo; ngạo khí; vẻ kiêu căng
Anh ấy có một chút kiêu ngạo.
khí phách kiêu ngạo; ngạo khí
Anh ấy rất kiêu ngạo.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
kiêu ngạo; ngạo khí; vẻ kiêu căng
kiêu ngạo; ngạo khí; vẻ kiêu căng
Anh ấy có một chút kiêu ngạo.
khí phách kiêu ngạo; ngạo khí
Anh ấy rất kiêu ngạo.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.