ào
ngạo
bộ nhân · 12 nét

kiêu ngạo; ngạo mạn

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiêu ngạo; ngạo mạn

    • Anh ấy rất kiêu ngạo.

  2. tính từ

    kiêu ngạo; ngạo mạn

  3. động từ

    nhìn xuống; khinh thường

    • Anh ấy rất kiêu ngạo.

  4. tính từ

    bất khuất; không khuất phục

  5. động từ

    không sợ; bất chấp

    • Anh ta nhìn tôi một cách kiêu ngạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.