Tới nội dung chính

谦

谦
qiān
khiêm
⾔bộ ngôn · 12 nét

tự khiêm; khiêm tốn về bản thân

1 nghĩa#47858
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tự khiêm; khiêm tốn về bản thân

    • 。

      Anh ấy là một người rất khiêm tốn.

谦
qiān
khiêm
BỘ THỦ⾔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu