催逼

催逼
cuī
thôi bức

thúc ép; đòi (thanh toán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thúc ép; đòi (thanh toán)

    • Anh ấy thúc giục tôi trả tiền nhanh lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.