催证

催证
cuīzhèng
thôi chứng

thúc giục phát hành thư tín dụng (trong thương mại quốc tế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thúc giục phát hành thư tín dụng (trong thương mại quốc tế)

    • Ngân hàng đã yêu cầu phát hành thư tín dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.