催泪

催泪
cuīlèi
thôi lệ

gây xúc động đến rơi lệ; khiến người ta rơi nước mắt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây xúc động đến rơi lệ; khiến người ta rơi nước mắt

    • Câu chuyện này rất cảm động.

  2. tính từ

    gây xúc động rơi nước mắt; (khí) cay mắt gây chảy nước mắt

    • Bộ phim này quá cảm động.

  3. tính từ

    gây xúc động; gây rơi lệ; (của vũ khí hóa học) gây chảy nước mắt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.