催情

催情
cuīqíng
thôi tình

kích dục; kích thích tình dục; gây động dục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kích dục; kích thích tình dục; gây động dục

    • Loại thuốc này có thể kích dục.

  2. động từ

    kích dục; kích thích động dục (nhân tạo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.