储量

储量
chǔliàng
trữ lượng

trữ lượng; lượng dự trữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trữ lượng; lượng dự trữ

    • Trữ lượng dầu mỏ của quốc gia này rất lớn.

  2. danh từ

    trữ lượng (tài nguyên thiên nhiên, dầu mỏ,...)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.