傅会

傅会
huì
phó hội

gán ghép (thường theo cách khiên cưỡng); thêm thắt diễn giải; suy diễn (ép buộc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gán ghép (thường theo cách khiên cưỡng); thêm thắt diễn giải; suy diễn (ép buộc)(kế thừa)

    • Anh ấy thích thêm thắt vào những câu chuyện lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.