偷猎

偷猎
tōuliè
thâu liệp

săn trộm; săn bắt trái phép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    săn trộm; săn bắt trái phép

    • Săn trộm động vật hoang dã là bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.