偷漏

偷漏
tōulòu
thâu lậu

trốn thuế; gian lận thuế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trốn thuế; gian lận thuế

    • Trốn thuế là vi phạm pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.