偷换

偷换
tōuhuàn
thâu hoán

lén lút thay thế; đánh tráo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lén lút thay thế; đánh tráo

    • Anh ta đã đánh tráo túi của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.