偶一

偶一
ǒu
ngẫu nhất

thỉnh thoảng; đôi khi; ngẫu nhiên một lần

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thỉnh thoảng; đôi khi; ngẫu nhiên một lần

    • Anh ấy thỉnh thoảng làm điều đó.

  2. trạng từ

    thỉnh thoảng; đôi khi

    • Anh ấy thỉnh thoảng đi thư viện.

  3. trạng từ

    thỉnh thoảng; đôi khi; hiếm khi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.