健行

健行
jiànxíng
kiện hành

đi bộ đường dài; leo núi (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi bộ đường dài; leo núi (Đài Loan)

    • Cuối tuần chúng tôi đi bộ đường dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.