停食

停食
tíngshí
đình thực

ngừng ăn; tích thực (thức ăn không tiêu, đọng lại trong dạ dày - y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng ăn; tích thực (thức ăn không tiêu, đọng lại trong dạ dày - y học cổ truyền)

    • Anh ấy bị đầy bụng, cần đi khám bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.