停水

停水
tíngshuǐ
đình thuỷ

cắt nước; mất nước (tạm thời)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắt nước; mất nước (tạm thời)

    • Hôm nay bị cắt nước rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.