- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
cắt nước; mất nước (tạm thời)
cắt nước; mất nước (tạm thời)
Hôm nay bị cắt nước rồi.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
cắt nước; mất nước (tạm thời)
cắt nước; mất nước (tạm thời)
Hôm nay bị cắt nước rồi.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.