- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
đình chỉ lương bổng; tạm dừng trả lương
đình chỉ lương bổng; tạm dừng trả lương
Anh ấy bị đình chỉ lương vì phạm lỗi.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
đình chỉ lương bổng; tạm dừng trả lương
đình chỉ lương bổng; tạm dừng trả lương
Anh ấy bị đình chỉ lương vì phạm lỗi.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.