停俸

停俸
tíngfèng
đình bổng

đình chỉ lương bổng; tạm dừng trả lương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đình chỉ lương bổng; tạm dừng trả lương

    • Anh ấy bị đình chỉ lương vì phạm lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.