做牛做马

做牛做马
zuòniúzuò
tố ngưu tố mã

làm trâu làm ngựa (làm việc cực nhọc vất vả) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm trâu làm ngựa (làm việc cực nhọc vất vả) [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc quần quật vì gia đình này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.