做声

做声
zuòshēng
tố thanh

lên tiếng; cất tiếng nói

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên tiếng; cất tiếng nói

    • Anh ấy không nói gì.

  2. động từ

    phát ra tiếng; lên tiếng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.