做人情

做人情
zuòrénqíng
tố nhân tình

làm ơn cho ai; tạo tình cảm với người khác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm ơn cho ai; tạo tình cảm với người khác

    • Anh ấy rất giỏi làm ơn cho người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.