偏食

偏食
piānshí
thiên thực

kén ăn; ăn không đủ chất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kén ăn; ăn không đủ chất

    • Anh ấy hơi kén ăn.

  2. động từ

    kén ăn; ăn không đều (thiếu cân bằng dinh dưỡng)

    • Anh ấy rất kén ăn, không ăn rau.

  3. danh từ

    ăn kén; biếng ăn

    • Thiên thực là một hiện tượng tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.