偏锋

偏锋
piānfēng
thiên phong

(thư pháp) kỹ thuật cầm bút nghiêng thấp, để ngọn bút chạy dọc mép nét chữ; (bóng) cách tiếp cận lệch tâm, không chính thống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (thư pháp) kỹ thuật cầm bút nghiêng thấp, để ngọn bút chạy dọc mép nét chữ; (bóng) cách tiếp cận lệch tâm, không chính thống

    • Thiên phong là một kỹ thuật trong thư pháp.

  2. danh từ

    dùng nét nghiêng bút (bóng: cách làm lệch lạc, không chính thống)

    • Anh ấy luôn thích đi theo lối mòn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.