偏误

偏误
piān
thiên ngộ

sai lệch; độ lệch; thiên sai (thống kê)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sai lệch; độ lệch; thiên sai (thống kê)

    • Dữ liệu này có sai lệch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.