偏倚

偏倚
piān
thiên ỷ

thiên vị; thiên lệch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thiên vị; thiên lệch

    • Anh ấy luôn thiên vị con cái của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.