偏低

偏低
piān
thiên đê

hơi thấp; thấp hơn mức bình thường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hơi thấp; thấp hơn mức bình thường

    • Giá này hơi thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.