假面舞会

假面舞会
jiǎmiànhuì
giả diện vũ hội

vũ hội hóa trang; dạ hội mặt nạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ hội hóa trang; dạ hội mặt nạ

    • Bạn có thích dạ hội hóa trang không?

  2. danh từ

    vũ hội hóa trang; dạ hội mặt nạ

    • Tôi thích tham gia vũ hội hóa trang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.