假道

假道
jiǎdào
giả đạo

mượn đường; đi qua (địa phận)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mượn đường; đi qua (địa phận)

    • Chúng tôi đi đường vòng đến trường.

  2. động từ

    để làm; dùng để (văn)

    • Chúng tôi đi đường vòng đến Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.