假称

假称
jiǎchēng
giả xưng

tự xưng giả; tự nhận sai sự thật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự xưng giả; tự nhận sai sự thật

    • Anh ta giả xưng mình là bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.