假秤

假秤
jiǎchèng
giả xứng

cân gian; cân điêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cân gian; cân điêu

    • Anh ta dùng cân giả để lừa khách hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.