假眼

假眼
jiǎyǎn
giả nhãn

mắt giả; mắt nhân tạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt giả; mắt nhân tạo

    • Anh ấy đeo một con mắt giả.

  2. danh từ

    mắt giả; mắt nhân tạo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.