假球

假球
jiǎqiú
giả cầu

trận đấu dàn xếp; gian lận tỉ số

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trận đấu dàn xếp; gian lận tỉ số

    • Anh ấy bị cấm thi đấu vì dàn xếp tỉ số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.