假摔

假摔
jiǎshuāi
giả suất

ngã giả vờ; ăn vạ (trong bóng đá)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngã giả vờ; ăn vạ (trong bóng đá)

    • Anh ta giả vờ ngã để lừa trọng tài.

  2. động từ

    mô phỏng; giả lập

    • Anh ấy bị phạt vì giả vờ ngã.

  3. động từ

    ngã giả vờ; giả ngã (trong thể thao)

    • Anh ấy bị phạt vì giả vờ ngã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.