假掰

假掰
gēibāi
cấp bẻ

giả tạo; làm bộ; làm điệu (khẩu, Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giả tạo; làm bộ; làm điệu (khẩu, Đài Loan)

    • Cô ấy rất giả tạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.