假托

假托
jiǎtuō
giả thác

giả vờ; giả tảng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả vờ; giả tảng

    • Anh ấy giả vờ bị ốm nên không đi học.

  2. động từ

    mượn cớ; lấy cớ; viện cớ

    • Anh ấy giả vờ bị bệnh nên không đi làm.

  3. động từ

    bịa đặt; viện cớ; giả danh

    • Anh ấy giả vờ bị bệnh, không đi học.

  4. động từ

    mạo danh; giả danh; giả vờ là người khác

  5. động từ

    nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.