假意

假意
jiǎ
giả ý

giả vờ; giả dối; không thành thật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giả vờ; giả dối; không thành thật

    • Sự giả dối của anh ấy làm tôi rất tức giận.

  2. trạng từ

    giả vờ; giả dối; không thật lòng

    • Anh ấy cười giả tạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.