假惺惺

假惺惺
jiǎxīngxīng
giả tinh tinh

giả vờ thương xót; giả nhân giả nghĩa

1 nghĩa#34888
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giả vờ thương xót; giả nhân giả nghĩa

    • Anh ta giả tạo bày tỏ sự đồng cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.