假山

假山
jiǎshān
giả sơn

núi giả; non bộ; vườn đá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    núi giả; non bộ; vườn đá

    • Hòn non bộ này rất đẹp.

  2. danh từ

    núi giả; non bộ; hòn non bộ

    • Trong vườn có một hòn non bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.