假子

假子
jiǎ
giả tử

con nuôi; con ghẻ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con nuôi; con ghẻ

    • Anh ấy là con nuôi.

  2. danh từ

    con chồng; con riêng (của chồng); con nuôi

    • Anh ấy không phải con ruột của tôi, anh ấy là con riêng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.