假借字

假借字
jiǎjiè
giả tá tự

mượn chữ; giả tá (một trong Lục Thư - sáu phương pháp tạo chữ Hán)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mượn chữ; giả tá (một trong Lục Thư - sáu phương pháp tạo chữ Hán)

    • Giả tá tự là một trong những phương pháp tạo chữ Hán.

  2. danh từ

    mượn nghĩa qua âm; giả tá (chữ mượn nghĩa theo âm); vay mượn (âm đọc)

    • Giả tá tự là một phương pháp tạo chữ Hán.

  3. danh từ

    mượn âm; giả tá (dùng chữ đồng âm thay thế); một trong lục thư

    • Giả tá tự là một phương pháp tạo chữ Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.