倾陷

倾陷
qīngxiàn
khuynh hãm

hãm hại (người vô tội); vu oan giá họa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hãm hại (người vô tội); vu oan giá họa

    • Anh ấy bị gài bẫy.

  2. động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    • Ngôi nhà cũ này đã sập rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.