倾角

倾角
qīngjiǎo
khuynh giác

góc nghiêng; góc dốc; góc nghiêng (địa chất: góc cắm)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    góc nghiêng; góc dốc; góc nghiêng (địa chất: góc cắm)

    • Góc nghiêng này là bao nhiêu độ?

  2. danh từ

    góc nghiêng; góc dốc (địa chất)

    • Góc nghiêng này là bao nhiêu?

  3. danh từ

    góc nghiêng; góc nghiêng (của tàu so với phương thẳng đứng)

    • Độ nghiêng của con tàu rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.