倾慕

倾慕
qīng
khuynh mộ

ngưỡng mộ; khâm phục; say mê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngưỡng mộ; khâm phục; say mê

    • Anh ấy ngưỡng mộ tài năng của cô ấy.

  2. động từ

    khâm phục; ngưỡng mộ

    • Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.