倡狂

倡狂
chāngkuáng
xướng cuồng

hung tàn; tàn bạo; hung ác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung tàn; tàn bạo; hung ác(kế thừa)

    • Anh ta rất ngông cuồng.

  2. tính từ

    tức giận; phẫn uất; bực bội(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.