倡始

倡始
chàngshǐ
xướng thuỷ

khởi xướng; đề xướng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khởi xướng; đề xướng

    • Anh ấy đã khởi xướng dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.