借镜

借镜
jièjìng
tá kính

lấy làm gương; học hỏi kinh nghiệm (từ người khác)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy làm gương; học hỏi kinh nghiệm (từ người khác)

    • Chúng ta có thể học hỏi kinh nghiệm của họ.

  2. động từ

    lấy làm gương; học hỏi kinh nghiệm

  3. danh từ

    bài học rút ra (từ kinh nghiệm của người khác); lấy đó làm gương

    • Chuyện này có thể rút ra bài học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.