借调

借调
jièdiào
tá điệu

điều động tạm thời (nhân sự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    điều động tạm thời (nhân sự)

    • Anh ấy được điều động tạm thời đến một bộ phận khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.