借读

借读
jiè
tá độc

học tạm trú; học nhờ trường (đi học tạm thời tại trường không phải trường chính thức)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    học tạm trú; học nhờ trường (đi học tạm thời tại trường không phải trường chính thức)

    • Anh ấy đang tá túc học ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.