借词

借词
jiè
tá từ

từ mượn; từ vay mượn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    từ mượn; từ vay mượn

    • Từ này là một từ mượn.

  2. danh từ

    từ vay mượn; từ ngoại lai

    • Anh ấy đã tìm một cái cớ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.