借箸

借箸
jièzhù
tá trợ

(văn) bày mưu hiến kế hộ người khác (mượn đũa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) bày mưu hiến kế hộ người khác (mượn đũa)

  2. động từ

    dùng đũa của người khác để mưu tính (mượn danh nghĩa người khác để lập kế); (bóng) mưu tính thay cho người khác

    • Anh ấy đã giúp tôi lập kế hoạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.